Kết quả Hội thi Tin học khối CBCC trẻ lần thứ IV-2016


TAINANGVIET.vn - Hội thi Tin học khối cán bộ, công chức trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nội vụ, Bộ Thông tin và Truyền thông và Hội Tin học Việt Nam phối hợp tổ chức từ năm 2013, nhằm thúc đẩy ứng dụng có hiệu quả công nghệ thông tin và nâng cao chất lượng công việc của cán bộ, công chức trẻ, góp phần thực hiện tốt các chủ trương của Đảng, Nhà nước về phát triển, ứng dụng công nghệ thông tin, cải cách hành chính, tiến tới xây dựng Chính phủ và chính quyền điện tử.

Năm 2016, Hội thi được tổ chức lần thứ IV từ ngày 28-30/10/2016 tại thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai với sự tham gia của 139 cán bộ, công chức trẻ (không quá 30 tuổi) tiêu biểu nhất về CNTT đến từ 37 tỉnh, thành phố và 07 bộ, ban, ngành Trung ương.
 

Văn nghệ chào mừng tại Lễ Tổng kết và trao giải thưởng Hội thi​

Sau 2 ngày thi đua tranh tài sôi nổi, hấp dẫn ở 8 nội dung (Bảng A, B, C, D tương ứng là phần thi cá nhân dành cho cán bộ, công chức cấp xã, huyện, tỉnh và Trung ương; Bảng E: Thi tập thể dành cho cán bộ, công chức các cấp, trong đó bảng E1 gồm cán bộ, công chức ở các tỉnh, thành; bảng E2 gồm cán bộ, công chức ở các cơ quan Trung ương; Bảng F: Thi giải pháp và ý tưởng sáng tạo), Ban Tổ chức Hội thi đã trao 97 giải thưởng cho 136 lượt thí sinh với 07 giải Nhất, 16 giải Nhì, 28 giải Ba, 46 giải Khuyến khích, và 03 giải đồng đội cho các tỉnh, thành, cơ quan Trung ương có đủ đối tượng dự thi và có kết quả thi toàn đoàn cao nhất (giải Nhất: Đồng Nai, giải Nhì: Bộ Tài chính, giải Ba: Đà Nẵng).


Đồng chí Nguyễn Anh Tuấn, Bí thư Trung ương Đoàn và đồng chí Phạm Tất Thắng, Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội trao giải Nhất, Nhì, Ba toàn đoàn


Đồng chí Nguyễn Anh Tuấn, 
Bí thư Trung ương Đoàn và đồng chí Nguyễn Quốc Hùng, Phó Chủ tịch tỉnh Đồng Nai trao giải Nhất cho các thí sinh

Danh sách thí sinh đoạt Giải thưởng:
TT HỌ VÀ TÊN ĐƠN VỊ CÔNG TÁC GIẢI
Bảng A (Thi cá nhân dành cho CBCC cấp xã)
1 Mang Viên Tân Văn phòng Thống kê phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai Nhất
2 Phùng Anh Tuấn Đoàn Thanh niên thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Nhì
3 Vũ Ngọc Anh Ủy ban nhân dân phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội Nhì
4 Nguyễn Hữu Sinh Uỷ ban nhân dân phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Nhì
5 Bùi Duy Khánh Ủy ban nhân dân phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Ba
6 Nguyễn Hồng  Linh Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Ba
7 Dương Quang Nghiệp UBND thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Ba
8 Lê Minh Sơn Ủy ban nhân dân phường Hoà Thọ Đông, quận Cẩm Lê, thành phố Đà Nẵng Ba
9 Lê QuốcCường Ủy ban nhân dân Phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh KK
10 Phạm Thị Khánh Ly Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng KK
11 Hoàng ĐắcTuyên Ủy ban nhân dân xã Ea Ô, huyện EaKar, tỉnh Đắk Lắk KK
12 Nguyễn Hoàng Long Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận KK
13 Lê Hữu Vinh Đảng ủy xã Tân Thanh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang KK
14 Nguyễn Công Anh Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh KK
15 Võ Thị Ngọc Nữa Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang KK
16 Nguyễn Thị Tố Uyên Ủy ban nhân dân Phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam KK
17 Lê Ngọc Tiên Ủy ban nhân dân xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam KK
Bảng B (Thi cá nhân dành cho CBCC cấp huyện)
1 Lê Đăng Lộc Huyện Đoàn Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp Nhất
2 Trần Minh Khang Thị Đoàn Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Nhì
3 Nguyễn Xuân Linh Ủy ban nhân dân huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa  Nhì
4 Lê Văn Quyền Thành Đoàn Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Nhì
5 Nguyễn  Mạnh Quý Liên Đoàn lao động thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh Ba
6 Tăng Vũ Hoài Ân Quận Đoàn Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh Ba
7 Lê Đỗ Kim Cương Văn phòng HĐND-UBND huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh Ba
8 Nguyễn Thành Mỹ Ủy ban nhân dân huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Ba
9 Phạm Lê Hoàng Long Thị đoàn Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Ba
10 Nguyễn Sơn Trường Chi cục thuế huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội KK
11 Mai PhướcTuấn Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng KK
12 Nguyễn Ngọc Quyết Công an Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An KK
13 Nguyễn Tín Em Quận Đoàn Cái Răng, thành phố Cần Thơ KK
14 Võ Văn Vinh Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk KK
15 Nguyễn Thế Đạt Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng KK
16 Bùi Xuân Thắng Văn phòng Thành ủy Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang KK
17 Lê Thị Thu Hằng Văn phòng HĐND-UBND huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. KK
18 Nguyễn Thành Đô Huyện Đoàn Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc KK
Bảng C (Thi cá nhân dành cho CBCC cấp tỉnh)
1 Đào Bá Dương Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh Nhất
2 Nguyễn Văn Sâm Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai Nhì
3 Phan Uy Bình Đoàn Khỗi các doanh nghiệp tỉnh Sóc Trăng Ba
4 Nguyễn Vĩnh Hàng Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk Ba
5 Nguyễn Thành Nguyên Thanh tra tỉnh An Giang Ba
6 Lê Thành Long Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng Ba
7 Nguyễn Hữu Hiếu Phòng Tổ chức Biên chế, Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh Ba
8 Huỳnh Phạm Duy Hoàng Sở Công thương thành phố Đà Nẵng KK
9 Lê Xuân Phúc Hưng Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa KK
10 Hoàng Phương Nam Thanh tra tỉnh Tây Ninh KK
11 Nguyễn Văn Phong Cục thuế tỉnh Tiền Giang KK
12 Trần Nguyễn Minh Toàn Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng KK
13 Nguyễn Trường Sang Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh KK
14 Khúc Thị Phương Giang Sở Thông tin và Truyển thông tỉnh Điện Biên KK
15 Nguyễn Thanh Sang Sở Thông tin và Truyển thông tỉnh Bình Định KK
16 La Thanh Huỳnh Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến Tre KK
17 Nguyễn Thị Cẩm Tuyền Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh KK
18 Phùng Thị Uyên Lâm Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận KK
19 Trần Lê Huy Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Yên KK
20 Nguyễn Hữu Phước Phòng PX16, Công an tỉnh Cà Mau KK
21 Đào Văn Tài Trung đoàn 754, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Sơn La KK
22 Trương Quốc Tùng Tỉnh Đoàn Lâm Đồng KK
Bảng D (Thi cá nhân dành cho CBCC cấp trung ương)
1 Lê Bảo Khánh Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính Nhất
2 Hoàng Thị Phương Quyên Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính Nhì
3 Bạch Ngọc Dương Vụ Hành chính - Cơ yếu, Văn phòng Trung ương Đảng Nhì
4 Phạm Hồng Huy Văn phòng Chính phủ Ba
5 Nguyễn Anh Tuấn Cục viễn thông, Bộ Thông tin và Truyền thông Ba
6 Trương Thị Trà Giang Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính Ba
7 Nguyễn Văn Khái Văn phòng Trung ương Đảng KK
8 Nguyễn Thái Lộc Cục viễn thông, Bộ Thông tin và Truyền thông KK
9 Nguyễn Hữu Hoàng Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh KK
10 Nguyễn Thị Oanh Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh KK
11 Lê Thị Hải Hà Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Ngân hàng Trung ương KK
Bảng E1 (Thi tập thể dành cho CBCC các cấp của các tỉnh/thành phố)
1 Huỳnh Phạm Duy Hoàng Sở Công thương thành phố Đà Nẵng Nhất
Nguyễn Quốc Hải Phòng Kinh tế quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
Bùi Duy Khánh Ủy ban nhân dân phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
2 Nguyễn Hữu Sinh Uỷ ban nhân dân phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Nhì
Nguyễn Quốc Huy Thành Đoàn Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Nguyễn Văn Sâm Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai
3 Lê Đỗ Kim Cương Văn phòng HĐND-UBND huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh Nhì
Hoàng Phương Nam Thanh tra tỉnh Tây Ninh
4 Lê Quang Đức Ủy ban nhân dân xã Cây Trường II, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương Ba
Đỗ Trọng Tú Phòng Tư Pháp thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Lê Văn Công Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Bình Dương
5 Phạm Thị Khánh Ly Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Ba
Nguyễn Thế Đạt Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Lê Thành Long Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng
6 Vi Thanh Tùng Ủy ban nhân dân xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Ba
Nguyễn Ngọc Quyết Công an Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
7 Lê Hữu Vinh Đảng ủy xã Tân Thanh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Ba
Bùi Xuân Thắng Văn phòng Thành ủy Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Nguyễn Văn Phong Cục thuế tỉnh Tiền Giang
8 Mang Viên Tân Văn phòng Thống kê phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai Ba
Nguyễn Kim Cường Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Păh, huyện Chư Păh, , tỉnh Gia Lai
Trương Diệp Phúc Hậu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai
9 Nguyễn Hoàng Long Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận KK
Nguyễn Thanh Hùng Văn phòng HĐND-UBND thành phố Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận
Trần Minh Tuân Cục Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Thuận
10 Trần Minh Tuấn Ủy ban nhân dân phường Mỹ Quý, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang KK
Trần Phan Duy Thị Đoàn Tân Châu, tỉnh An Giang
Nguyễn Thành Nguyên Thanh tra tỉnh An Giang
Bảng E2 (Thi tập thể dành cho CBCC các bộ, ngành trung ương
1 Nguyễn Hữu Hoàng Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Nhất
Nguyễn Thị Oanh
Nguyễn Đức Cường
2 Lê Bảo Khánh Cục Tin học và Thống kê tài chính, Bộ Tài chính Nhì
Hoàng Thị Phương Quyên
Trương Thị Trà Giang
3 Nguyễn Anh Tuấn Cục viễn thông, Bộ Thông tin và Truyền thông Ba
Nguyễn Thái Lộc
Phạm Duy Anh
4 Phạm Hồng Huy Văn phòng Chính phủ KK
Trần Đức Trung
Vũ Ngọc Minh
5 Bạch Ngọc Dương Văn phòng Trung ương Đảng KK
Nguyễn Văn Khái
Đoàn Tiến Long
Bảng F (Thi sản phẩm sáng tạo)
* Giải pháp sáng tạo
1 Lê Văn Viên
Nguyễn Văn Nhật
Cao Thị Thuỳ
Gịp Nhật Linh
[Đồng Nai] Hệ thống thông tin đất đai theo mô hình hiện đại, định hướng đa mục tiêu Nhất
2 Lê Bảo Khánh
Hoàng Thị Phương Quyên
Trương Thị Trà Giang
[Bộ Tài chính] Xây dựng ứng dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 về Cấp mã số cho các đơn vị có quan hệ với ngân sách tích hợp trên Cổng TTĐT Bộ Tài Chính Nhì
3 Đào Bá Dương
Đoàn Tiến Đạt
[Quảng Ninh] Phần mềm Quản lý hàng hóa cư dân biên giới Nhì
4 Đặng Thái Duy [Đà Nẵng] Xây dựng ứng dụng tự động hóa hệ thống thư điện tử công vụ thành phố Đà Nẵng Ba
5 Trần Đức Trung [VPCP] Ứng dụng theo dõi, cập nhật tiến độ triển khai nhiệm vụ xây dựng Chính phủ điện tử Ba
6 Cao Hữu Trịnh [Hải Phòng] Hệ thống quản lý, tra cứu hợp đồng giao dịch công chứng và dữ liệu ngăn chặn Ba
7 Đoàn Tiến Long
Bạch Ngọc Dương
[VPTWĐ] Thanh công cụ hỗ trợ soạn thảo văn bản ở Văn phòng Trung ương Đảng KK
8 Nguyễn Thanh Liêm
Phạm Xuân Hoàng
Lao Cẩm Tú
Nguyễn Trọng Nghĩa
[Đồng Nai] Phần mềm báo cáo tiến độ và kết quả kiểm phiếu phục vụ công tác bầu cử ĐBQH khóa XIV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 KK
9 Phạm Thanh Hoàng [Bến Tre] Xây dựng WebGIS tra cứu thông tin khai thác cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Bến Tre KK
* Ý tưởng sáng tạo
1 Nguyễn Thanh Hà
Đặng Đình Quân
[Hà Nội] Phương pháp tự động sinh bộ lọc tin nhắn rác tiếng Việt Nhì
2 Trần Trung Hiếu [TP.HCM] Cổng thông tin kiểm tra chuyên ngành Nhì
3 Lê Phước Thanh Bình [Quảng Nam] Xây dựng ATLAS công bố dữ liệu hiện trạng quy hoạch sử dụng đất Ba
4 Đặng Anh Tuấn [Đắk Lắk] Sử dụng MS Excell tạo sản phẩm lưu trữ và tìm kiếm văn bản QPPL Ba
5 Nguyễn Thế Đạt [Hải Phòng] Ứng dụng khoa học tư duy hệ thống xây dựng thành phố Hải Phòng xanh, văn minh, hiện đại KK

BAN TỔ CHỨC


Tags
Tiêu điểm
Top